Bảo Hiểm Trách Nhiệm Dân Sự Tự Nguyện Và Những Điều Cần Biết

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự tự nguyện xe ô tô là loại hình bảo hiểm tự nguyện mà người tham gia bảo hiểm có quyền tham gia hoặc không. Vậy khi mua thêm điều khoản bảo hiểm này, chủ xe sẽ được hưởng quyền lợi gì? Hãy tham khảo bài viết dưới đây của Thế giới Lexus để có thông tin đầy đủ và cái nhìn chi tiết hơn. 

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự tự nguyện là gì?

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự tự nguyện (BH TNDS TN) là phần bảo hiểm tự nguyện tăng thêm sau khi khách hàng mua bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc (BH TNDS BB). Tùy theo mức gói trách nhiệm tăng thêm khi mua, khách hàng sẽ được đền bù phần thiệt hại khi gây ra cho người thứ 3 và tài sản của người thứ 3. 

Tham khảo: Bảo Hiểm Ô Tô Và Những Điều Quan Trọng Mà Bạn Cần Biết

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự tự nguyện có thể mua hoặc không
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự tự nguyện có thể mua hoặc không

Chẳng hạn, khi bạn đang lưu thông và xảy ra va chạm với một chiếc Mercedes S500, số tiền bồi thường của khách hàng sau khi thương lượng với chủ xe S500 là 300 triệu. Phạm vi bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc tối đa là 100 triệu/1 vụ tai nạn về tài sản. Lúc này, nếu bạn có tham gia thêm bảo hiểm trách nhiệm dân sự tự nguyện, các bạn sẽ được bên bảo hiểm bồi thường tùy theo mức trách nhiệm mà bạn tham gia. 

Quyền lợi BH TNDS TN xe ô tô

Khi tham gia gói bảo hiểm tự nguyện trách nhiệm dân sự xe ô tô tức chủ xe đã tham gia bảo hiểm thêm cho hạn mức trách nhiệm cao hơn so với hạn mức trách nhiệm của gói bảo hiểm ô tô bắt buộc. Trong trường hợp xảy ra sự kiện bảo hiểm, đơn vị bảo hiểm sẽ đứng ra chi trả – bồi thường thiệt hại theo quy định cụ thể trong hợp đồng. Cụ thể như:

  • Với thiệt hại về người

Đối với những trường hợp bị thiệt hại về người thì thông thường mức trách nhiệm tự nguyện sẽ tăng thêm 50 triệu đồng. Số tiền bồi thường được tăng thêm này sẽ được tính theo quy định trong bảng tỷ lệ chi trả tiền bảo hiểm ban hành theo quyết định số 05/TC/BH của Bộ Tài Chính. 

Theo đó, mức trách nhiệm tự nguyện sẽ tăng thêm và có thể lên tới 50 triệu đồng. Còn nếu phần tăng thêm trên 50 triệu sẽ được tính dựa trên cơ sở thiệt hại thực tế hợp lý và chúng không được vượt quá hòa giải cũng như thực tế chủ xe cần phải bồi thường theo lỗi là trên 100 triệu đồng. 

  • Với thiệt hại về tài sản

Với những trường hợp xảy ra thiệt hại gây tổn thất về tài sản thì bảo hiểm trách nhiệm dân sự tự nguyện sẽ chi trả dựa theo nguyên tắc như sau: Với những thiệt hại, tổn thất tài sản trên 50 triệu đồng thì đơn vị bảo hiểm sẽ thanh toán, bồi thường dựa theo cơ sở thiệt hại thực tế cũng như mức độ gây lỗi của chủ xe ô tô. Trường hợp thiệt hại dưới 50 triệu đồng thì sẽ sử dụng việc chi trả bồi thường theo quy định của Bộ Tài Chính. 

Biểu phí bảo hiểm dân sự tự nguyện

Biểu phí bảo hiểm trách nhiệm dân sự tự nguyện sẽ được chia thành loại bảo hiểm ở mức phổ thông và mức cao. Cụ thể như sau:

Biểu phí BH TNDS TN ở mức phổ thông

STT Loại xe Phí bảo hiểm
Mức I Mức II Mức III
A Xe ô tô không được sử dụng với mục đích kinh doanh vận tải
1 Xe dưới 6 chỗ ngồi 219.000 365.000 584.000
2 Xe từ 6 tới 11 chỗ ngồi 441.000 735.000 1.176.000
3 Xe từ 12 – 24 chỗ ngồi 705.000 1.175.000 1.880.000
4 Xe trên 24 chỗ ngồi 1.017.000 1.695.000 2.712.000
5 Xe vừa chở người, vừa chở hàng (Pickup) 519.000 865.000 1.384.000
B Xe ô tô kinh doanh vận tải
1 Xe dưới 6 chỗ ngồi 426.000 710.000 1.136.000
2 Xe 6 chỗ ngồi 525.000 875.000 1.400.000
3 Xe 7 chỗ ngồi 609.000 1.015.000 1.624.000
4 Xe 8 chỗ ngồi 705.000 1.175.000 1.880.000
5 Xe 9 chỗ ngồi 792.000 1.320.000 2.112.000
6 Xe 10 chỗ ngồi 834.000 1.390.000 2.224.000
7 Xe 11 chỗ ngồi 918.000 1.530.000 2.448.000
8 Xe 12 chỗ ngồi 1.011.000 1.685.000 2.696.000
9 Xe 13 chỗ ngồi 1.137.000 1.895.000 3.032.000
10 Xe 14 chỗ ngồi 1.236.000 2.060.000 3.296.000
11 Xe 15 chỗ ngồi 1.335.000 2.225.000 3.560.000
12 Xe 16 chỗ ngồi 1.419.000 2.365.000 3.784.000
13 Xe 17 chỗ ngồi 1.515.000 2.525.000 4.040.000
14 Xe 18 chỗ ngồi 1.602.000 2.670.000 4.272.000
15 Xe 19 chỗ ngồi 1.701.000 2.835.000 4.536.000
16 Xe 20 chỗ ngồi 1.785.000 2.975.000 4.760.000
17 Xe 21 chỗ ngồi 1.881.000 3.135.000 5.016.000
18 Xe 22 chỗ ngồi 1.965.000 3.275.000 5.240.000
19 Xe 23 chỗ ngồi 1.965.000 3.275.000 5.240.000
20 Xe 24 chỗ ngồi 2.160.000 3.600.000 5.760.000
21 Xe 25 chỗ ngồi 2.247.000 3.745.000 5.992.000
22 Xe 26 chỗ ngồi 2.265.000 3.775.000 6.040.000
23 Xe 27 chỗ ngồi 2.283.000 3.805.000 6.088.000
24 Xe 28 chỗ ngồi 2.301.000 3.835.000 6.136.000
25 Xe 29 chỗ ngồi 2.319.000 3.865.000 6.184.000
26 Xe 30 chỗ ngồi 2.337.000 3.895.000 6.232.000
27 Xe trên 31 chỗ ngồi (SC: Số chỗ ngồi) 2.337.000 + 18.000 x (SC-31) 3.895.000 + 30.000 x (SC-31) 6.232.000 + 48.000 x (SC-31)
C Xe ô tô chở hàng – xe tải
1 Xe dưới 3 tấn 438.000 730.000 1.168.000
2 Xe từ 3 – 8 tấn 855.000 1.425.000 2.280.000
3 Xe từ 8 – 15 tấn 1.176.000 1.960.000 3.136.000
4 Xe trên 15 tấn 1.500.000 2.500.000 4.000.000

Biểu phí TNDS ở mức trách nhiệm cao:

STT Loại xe Phí bảo hiểm
Mức IV Mức V Mức VI
A Xe ô tô không kinh doanh vận tải
1 Xe dưới 6 chỗ ngồi 1.600.000 3.780.000 7.560.000
2 Xe từ 6 – 11 chỗ ngồi 3.240.000 7.660.000 15.320.000
3 Xe từ 12 – 24 chỗ ngồi 5.170.000 12.220.000 24.440.000
4 Xe trên 24 chỗ ngồi 7.470.000 17.660.000 35.320.000
5 Xe chở người, chở hàng (Pickup) 3.800.000 8.980.000 17.960.000
B Xe ô tô kinh doanh vận tải
1 Xe dưới 6 chỗ ngồi 2.830.000 6.600.000 13.200.000
2 Xe 6 chỗ ngồi 3.490.000 8.140.000 16.280.000
3 Xe 7 chỗ ngồi 4.040.000 9.420.000 18.840.000
4 Xe 8 chỗ ngồi 4.660.000 10.860.000 21.720.000
5 Xe 9 chỗ ngồi 5.220.000 12.160.000 24.320.000
6 Xe 10 chỗ ngồi 5.540.000 12.920.000 25.840.000
7 Xe 11 chỗ ngồi 6.090.000 14.200.000 28.400.000
8 Xe 12 chỗ ngồi 6.700.000 15.620.000 31.240.000
9 Xe 13 chỗ ngồi 7.540.000 17.580.000 35.160.000
10 Xe 14 chỗ ngồi 8.200.000 19.120.000 41.320.000
11 Xe 15 chỗ ngồi 8.860.000 20.660.000 41.320.000
12 Xe 16 chỗ ngồi 9.410.000 21.940.000 43.880.000
13 Xe 17 chỗ ngồi 10.030.000 23.380.000 46.760.000
14 Xe 18 chỗ ngồi 10.250.000 26.220.000 52.440.000
15 Xe 19 chỗ ngồi 11.250.000 27.500.000 55.000.000
16 Xe 20 chỗ ngồi 11.800.000 27.500.000 55.000.000
17 Xe 21 chỗ ngồi 12.420.000 28.940.000 57.880.000
18 Xe 22 chỗ ngồi 12.970.000 30.220.000 60.440.000
19 Xe 23 chỗ ngồi 13.630.000 33.200.000 66.400.000
20 Xe 24 chỗ ngồi 14.250.000 33.200.000 66.400.000
21 Xe 25 chỗ ngồi 14.810.000 34.500.000 69.000.000
22 Xe 26 chỗ ngồi 14.870.000 34.620.000 69.240.000
23 Xe 27 chỗ ngồi 14.930.000 34.740.000 69.480.000
24 Xe 28 chỗ ngồi 14.990.000 34.860.000 69.720.000
25 Xe 29 chỗ ngồi 15.050.000 34.980.000 69.960.000
26 Xe 30 chỗ ngồi 15.110.000 35.100.000 70.200.000
27 Xe trên 31 chỗ ngồi (SC: Số chỗ ngồi) 15.110.000 + 60.000 x (SC-331) 35.100.000 + 120.000 x (SC-31) 70.200.000 + 240.000 (SC-31)
C Xe ô tô chở hàng – Xe tải
1 Xe dưới 3 tấn 3.200.000 7.560.000 15.120.000
2 Xe từ 3 – 8 tấn 6.270.000 14.820.000 29.640.000
3 Xe từ 8 – 15 tấn 8.630.000 20.400.000 40.800.000
4 Trên 15 tấn 11.000.000 26.000.000 52.000.000

Các điểm loại trừ của BH TNDS TN

Các điểm loại trừ trong bảo hiểm trách nhiệm dân sự tự nguyện sẽ phụ thuộc vào từng đơn vị bảo hiểm khác nhau. Một trong số những điểm loại trừ ở gói bảo hiểm này có thể kể đến như:

Tin hay: Bảo Hiểm Trách Nhiệm Dân Sự Bắt Buộc Và Những Điều Cần Biết

Có một số trường hợp sẽ bị miễn trừ bảo hiểm
Có một số trường hợp sẽ bị miễn trừ bảo hiểm
  • Mọi hành động cố ý gây thiệt hại của chủ xe, người điều khiển xe hoặc những người có quyền lợi liên quan tới sở hữu, khai thác và sử dụng xe.
  • Tại thời điểm xe tham gia giao thông gặp sự cố dẫn tới thiệt hại, tổn thất mà xe không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông xe cơ giới đường bộ hợp lệ theo quy định hiện hành của pháp luật.
  • Người điều khiển xe không có Giấy phép lái xe hay loại giấy phép lái xe không phù hợp với loại xe cơ giới. Trường hợp điều khiển xe ô tô bị tước quyền sử dụng Giấy phép lái xe có thời hạn hoặc không có thời hạn thì đều được coi là không có Giấy phép lái xe. 
  • Đua xe dù là hợp pháp hay bất hợp pháp.
  • Tổn thất, tai nạn xảy ra ở ngoài lãnh thổ nước CHXHCN Việt Nam. 
  • Tổn thất xảy ra trong trường hợp có chiến tranh hay khủng bố.
  • Xe chở hàng trái phép theo quy định của pháp luật Việt Nam.
  • Hàng hóa lưu thông trái phép hoặc hàng hóa bị cơ quan chức năng Nhà nước bắt giữ.
  • Xe chở quá tải hoặc quá số lượng người quy định 50% trở lên theo giấy chứng nhận kiểm định.
  • Mất cắp, trộm cướp,…

Trên đây là những thông tin cụ thể về bảo hiểm trách nhiệm dân sự tự nguyện. Các bạn có thể tham khảo thêm thông tin về loại bảo hiểm này nếu có điều kiện kinh tế để gia tăng quyền lợi của mình cũng như giúp giảm thiểu gánh nặng tài chính nếu không may xảy ra tai nạn, sự cố. 

Xem thêm:

Trở thành người đầu tiên bình luận cho bài viết này!

Your email address will not be published.